| Tên sản phẩm | SH 125cc | SH 150cc |
| Trọng lượng bản thân | 140kg | 140kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.020mm x 725mm x 1.225mm | 2.020mm x 725mm x 1.225mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.335mm | 1.335mm |
| Độ cao yên | 785mm | 785mm |
| Khoảng cách gầm so với mặt đất | 150mm | 150mm |
| Dung tích bình xăng | 7,5 lít | 7,5 lít |
| Dung tích nhớt máy | 1,0 lít khi rã máy/0,9 lít khi thay nhớt | 1,0 lít khi rã máy/0,9 lít khi thay nhớt |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | PGM - FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch | PGM - FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tích xi lanh | 124,6cm3 | 152,7cm3 |
| Đường kính x hành trình pít tông | 58mm x 57,8mm | 58mm x 57,8mm |
| Tỷ số nén | 11 : 1 | 11 : 1 |
| Công suất tối đa/ Vòng quay | 10,1kW/9,000 vòng/phút | 11,6kW/8,500 vòng/phút |
| Cỡ lốp trước/sau | 100/80 - 16 và 120/80 - 16 | 100/80 - 16 và 120/80 - 16 |
| Mô-men cực đại | 11,5N.m/7.000 vòng/phút | 14N.m/7.000 vòng/phút |
| Hộp số | Vô cấp, điều khiển tự động | Vô cấp, điều khiển tự động |
| Khởi động máy | Điện | Điện |